Biển tiếng Nhật là gì

Biển trong tiếng Nhật được gọi là ‘umi’ (海、うみ). Đó là hệ thống kết nối các vùng nước trên Trái Đất, bao gồm năm đại dương lớn là Đại Tây Dương, Thái Bình Dương, Ấn Độ Dương và Bắc Băng Dương.

Biển tiếng Nhật là umi (海、うみ). Biển là hệ thống kết nối của tất cả các vùng chứa nước của Trái Đất, là nơi thu hút nhiều du khách đến vào mùa hè bởi sự mát mẻ mà biển mang lại.

Một số mẫu câu về biển bằng tiếng Nhật.

この夏は海の近くの別荘で休暇を過ごす予定です。

Kono natsu wa umi no chikaku no bessō de kyūka o sugosu yoteidesu.

Mùa hè này tôi dự định nghỉ tại một villa gần biển.

海は地表の約4分の3を覆っています。

Umi wa chihyō no yaku 4 bunno 3 o ōtte imasu.

Biển bao phủ khoảng 3 phần tư bề mặt trái đất.

ミラさんの家は海の近くです。

Mirasan no ie wa umi no chikaku desu.

Nhà của chị Mira thì gần biển.

Từ vựng tiếng Nhật về biển.

海辺 (umibe): Bãi biển.

砂 (suna): Cát.

島 (shima): Đảo.

波 (nami): Sóng.

港湾 (kōwan): Cảng biển.

灯台 (tōdai): Ngọn hải đăng.

船 (fune): Tàu.

帆船 (hansen): Thuyền buồm.

湾 (wan): Vịnh.

海岸 (kaigan): Bờ biển.

Bài viết biển tiếng Nhật là gì được tổng hợp bởi Eatonpark-thuduc.com.

Tìm hiểu thêm:

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *