Bóng chuyền tiếng Nhật

Bóng chuyền trong tiếng Nhật được gọi là bareboru (バレーボール), là môn thể thao với việc phân đội qua một tấm lưới. Mỗi đội cố gắng ghi điểm bằng cách đưa bóng chạm đất trong phần sân đối phương của đối thủ.

Bóng chuyền tiếng Nhật là bareboru (バレーボール), là môn thể thao trong đó 2 đội được tách ra bởi 1 tấm lưới, mỗi đội cố gắng ghi điểm bằng cách đưa được trái bóng chạm phần sân đối phương.

Một số từ vựng tiếng Nhật liên quan đến bóng chuyền.

選手 (senshu): Người chơi.

レ ー (ree): Quả bóng chuyền.

グリル (guriru): Tấm lưới.

コ (go): Ghi điểm.

オ リ ン ピ ッ ク (orinpikku): Thế vận hội.

チーム (chimu): Đội tuyển.

仲裁 (chudai): Trọng tài.

スタジアム (sudajiamu): Sân thi đấu.

ビーチバレー (bichibare): Bóng chuyền bãi biển.

ボールを打つ (boru o utsu): Đập bóng.

ボールを救う (boru o sukuu): Cứu bóng.

相 手 (aite): Đối phương.

み 付 く (mikku): Hạ gục.

スキル (sukiru): Kỹ năng.

スタイルプレイ (sutairupurei): Lối chơi.

主な選手 (omona sheshu): Người chơi chính.

チームメイト (chimumaito): Đồng đội.

ネット下のエリア (nettoka no eria): Khu vực dưới lưới.

サッカーチーム (sakkachimu): Đội bóng.

ボールを渡します (boru o watashimasu): Chuyền bóng.

右スマッシュ (migi sumasshu): Đập bóng.

ミッション (misshon): Nhiệm vụ.

試合 (shiai): Trận đấu.

勝つ (katsu): Thắng cuộc.

敗者 (haisha): Thua cuộc.

イコライザ (okoraiza): Trận hòa.

親善試合 (shinzenshiai): Giao hữu.

セミファイナル (semifainaru): Bán kết.

決勝 (ketsu): Chung kết.

Bài viết bóng chuyền tiếng Nhật là gì được tổng hợp bởi Eatonpark-thuduc.com.

Tìm hiểu thêm:

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *