Kính bơi tiếng Nhật là gì

Trong tiếng Nhật, kính bơi được gọi là suiei megane (水泳メガネ), là một dụng cụ thiết yếu không thể thiếu đối với người luyện tập bơi lội. Chúng được thiết kế chuyên biệt để bảo vệ mắt khỏi nước khi bơi.

Kính bơi tiếng Nhật là suiei megane (水泳メガネ). Ở Nhật khi đi bơi và mang theo kính bơi là điều tất yếu vì người Nhật rất chú trọng đến sức khỏe và đặc biệt bảo vệ đôi mắt của mình nên việc chọn mình một kính bơi phù hợp rất được chú trọng,

Một số từ tiếng Nhật liên quan đến kính bơi.

泳 ぐ (oyogu): Bơi lội.

プール (puru): Hồ bơi.

水泳の指導 (suiei no shido): Hướng dẫn bơi.

水着 (mizugi): Đồ bơi.

スイマー (suima): Người bơi.

水泳帽 (subou): Mũ bơi.

水泳用フロート (suieuyo furoto): Phao bơi.

Một số câu tiếng Nhật liên quan đến bơi.

プールに泳(およ)ぎにい行きませんか。

Puru ni oyogi ni i ikimasen ka

Bạn có muốn đi bơi tại hồ bơi không.

どれくらい泳げますか。

Dorekurai oyogemasu ka

Bạn có thể bơi bao xa.

泳ぐのは好きですか。

Oyogu nowa sukidesuka.

Bạn có thích bơi.

週に何回位泳いでいるんですか。

Shuu ni nankaikurai oyoi de irundesuka.

Bạn đi bơi bao nhiêu lần một tuần.

水中メガネをかけるといいですよ。

Suichyuumegane o kakeruto iidesuyo.

Bạn nên đeo kính bảo hộ trong nước.

あそこは遊泳禁止です。

Asoko wa yuueikinshi desu.

Bơi không được phép ở đó.

水泳は健康にいいです。

Suiei wa kenkou ni iidesu.

Bơi là tốt cho sức khỏe.

あの岩場まで泳ぎませんか。

Ano iwaba madede oyogimasenka.

Chúng ta hãy bơi ra những tảng đá nhé.

息継ぎのコツがわかりました。

Ikitsu gino kotsu ga wakarimashita.

Cuối cùng tôi nhận cách thở trong khi bơi lội.

準備体操をしてから泳ぎましょう。

Juanbitaizou o shite kara oyogimashou.

Hãy khởi động trước khi bơi.

Bài viết kính bơi tiếng Nhật là gì được tổng hợp bởi Eatonpark-thuduc.com.

Tìm hiểu thêm:

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *