Người thân tiếng Trung là gì

Người thân trong tiếng Trung là 亲人 (qīnrén). Đây là những người có quan hệ hôn nhân, nuôi dưỡng, người cùng dòng họ và người trong phạm vi 3 đời với mình. Dưới đây là một số từ vựng về người thân:

Một số từ vựng về người thân:

Họ hàng: 亲戚 (qīnqī).

Ông nội: 爷爷 (yéye).

Bà nội: 奶奶 (nǎinai).

Ông ngoại: 外公 (wàiɡōnɡ).

Bà ngoại: 外婆 (wàipó).

Cha: 父亲 (fùqīn),爸爸 (bàba).

Mẹ: 母亲 (mǔqīn), 妈妈 (māma).

Anh trai: 哥哥 (ɡēɡē).

Em trai: 弟弟 (dìdì).

Chị gái: 姐姐 (jiějie).

Em gái: 妹妹 (mèimei).

Vợ: 妻子 (qīzǐ), 老婆 (lǎopó).

Chồng: 丈夫 (zhànɡfū), 老公 (lǎoɡōnɡ).

Cô (chị, em gái của bố): 姑妈 (ɡūmā).

Chú (em trai của bố): 叔父 (shūfù).

Bác (anh trai của bố): 伯父 (bófù).

Dì (chị, em gái của mẹ): 姨妈 (yímā).

Cậu (anh, em trai của mẹ): 舅舅 (jiùjiu).

Anh, em họ (con của anh, em trai của bố):

堂哥/姐/弟/妹

(tánɡɡē/jiě/dì/mèi).

Anh, em họ (con của chị, em gái của bố):

表哥/姐/弟/妹

(biǎoɡē/jiě/dì/mèi).

Anh, em họ (con của anh, em trai của mẹ):

表哥/姐/弟/妹

(biǎoɡē/jiě/dì/mèi).

Anh, em họ (con của chị, em gái của mẹ):

表哥/姐/弟/妹

(biǎoɡē/jiě/dì/mèi).

Bài viết Người thân tiếng Trung là gì được tổng hợp bởi Eatonpark-thuduc.com.

Tìm hiểu thêm:

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *