Tăng cân tiếng Hàn là gì

Tăng cân trong tiếng Hàn được gọi là 살찌다 (saljjida). Đây là sự gia tăng trọng lượng cơ thể, có liên quan đến sự tăng khối lượng cơ bắp, tích tụ chất béo, chất lỏng dư thừa như nước hoặc các yếu tố khác.

Tăng cân tiếng Hàn là 살찌다 (saljjida). Cân nặng của con người không cố định mà thay đổi theo thời gian, tùy vào từng giai đoạn phát triển của cơ thể.

Cân nặng sẽ bị ảnh hưởng bởi chế độ ăn và luyện tập của con người. Chính vì vậy, nếu không ăn uống lành mạnh và lười vận động, nguy cơ tăng cân, béo phì của cơ thể sẽ rất cao.

Những từ vựng tiếng Hàn liên quan đến tăng cân.

뚱뚱하다 (ttungttunghada): Béo.

지방과다 (jibang-gwada): Làm cho tăng cân, béo lên.

살집이 많다 (saljib-i manhda): Tròn trĩnh, phúng phính.

비만증 (bimanjeung): Bệnh béo phì.

뚱보 (ttungbo): Người mập ú.

비만아 (biman-a): Trẻ em béo phì.

살찌우다 (saljjiuda): Làm cho tăng cân.

통통하다 (tongtonghada): Đầy đặn, mũm mĩm.

배가 나오다 (baega naod): Người có bụng, béo bụng.

피둥피둥하다 (pidungpidunghada): Núng na núng nính.

몽실몽실 (mongsilmongsil): Mũm mĩm.

부얼부얼 (bueolbueol): Mũm mĩm, múp míp.

마르다 (maleuda): Gầy.

날씬하다 (nalssinhada): Thon thả.

Những mẫu câu tiếng Hàn liên quan đến tăng cân.

요즘에는 일도 하지 않고 한가로우니 살만 찐다.

Yojeum-eneun ildo haji anhgo hangalouni salman jjinda.

Dạo gần đây vì việc gì cũng chẳng làm và quá nhàn rỗi nên đã tăng cân.

그녀는 보기에 좋지 않을 정도로 살이 쪄서 퉁퉁하다.

Geunyeoneun bogie johji anh-eul jeongdolo sal-i jjyeoseo tungtunghada.

Cô ấy tăng cân và béo đến nỗi rất khó coi.

강아지가 부얼부얼 살이 쪘다.

Gang-ajiga bueolbueol sal-i jjyeossda.

Con cún mập mũm mĩm.

살을 찌우기 위해서 노력하고 있다.

Sal-eul jjiugi wihaeseo nolyeoghago issda.

Tôi đang nỗ lực để tăng cân.

Bài viết tăng cân tiếng Hàn là gì được tổng hợp bởi Eatonpark-thuduc.com.

Tìm hiểu thêm:

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *